Tài Xỉu Online MD5 Uy Tín

Tesa® 75505

Mã sản phẩm: tesa® 75505 Vật Tư Cơ Khí 247
Thương hiệu: Tesa
Viết đánh giá của bạn
Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ
Thông Tin Sản Phẩm

tesa® 75505 Transfer 50µm - tesa

PAC VIỆT NAM - NHÀ PHÂN PHỐI BĂNG KEO TESA - Giới thiệu

Băng Dính Chuyển Nhiệt Hai Mặt với Keo Acrylic Có Phản Ứng

Mô Tả Sản Phẩm

tesa® 75505 - Team 4965 Transfer 50µm là loại băng dính chuyển nhiệt hai mặt dày 50µm, nổi bật với keo acrylic tesa® 4965 nổi tiếng. Sản phẩm được thiết kế để cung cấp khả năng bám dính ngay lập tức tốt trên các bề mặt không đồng đều, lý tưởng cho nhiều ứng dụng, đặc biệt là dán các lớp vật liệu nhẹ và linh hoạt.

Đặc Điểm Sản Phẩm

  • Chịu Nhiệt và Độ Ẩm Tốt: Băng dính có khả năng hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
  • Chứng Nhận Tiếp Xúc Da: Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-5 và ISO 10993-10.
  • Tuân Thủ Tiêu Chuẩn UL 969: Được chứng nhận với mã UL: MH18055.
  • Tính Cắt Dễ Dàng: Thiết kế thuận tiện cho việc cắt và áp dụng.
  • Độ Bám Dính Ban Đầu Xuất Sắc: Cung cấp khả năng bám dính mạnh mẽ ngay khi tiếp xúc.
  • Khả Năng Uốn Cong Tốt: Thiết kế linh hoạt cho các ứng dụng khác nhau.
  • Thấp VOC: Được đo theo phân tích VDA 278, an toàn cho môi trường.

Lĩnh Vực Ứng Dụng

Lý tưởng cho:

  • Dán các bộ phận và vật liệu nhẹ.
  • Dán bọt mút, vải và sợi vải.
  • Lớp phủ các vật liệu cách âm.
  • Dán hệ thống sàn.
  • Lắp ráp công tắc màng.
  • Dán ghép.

Cấu Trúc Sản Phẩm

  • Lớp Nền: Không có (băng dính chuyển nhiệt).
  • Màu Sắc: Trong suốt.
  • Màu Của Lớp Giấy Bảo Vệ: Nâu/xanh logo.
  • Độ Dày Của Lớp Giấy Bảo Vệ: 70 µm.
  • Tổng Độ Dày: 50 µm.
  • Loại Keo: Acrylic có phản ứng.
  • Loại Lớp Giấy Bảo Vệ: Giấy glassine.
  • Trọng Lượng Của Lớp Giấy Bảo Vệ: 80 g/m².

Đặc Tính / Giá Trị Hiệu Suất

  • Khả Năng Chịu Nhiệt Lâu Dài: 100 °C.
  • Khả Năng Chịu Nhiệt Ngắn Hạn: 200 °C.
  • Khả Năng Chịu Nhiệt Tối Thiểu: -40 °C.
  • Khả Năng Chịu Kéo Tĩnh ở 23°C: Rất tốt.
  • Khả Năng Chịu Kéo Tĩnh ở 40°C: Rất tốt.
  • Khả Năng Chịu Độ Ẩm: Rất tốt.
  • Khả Năng Chống Lão Hóa (Tia UV): Tốt.
  • Khả Năng Chống Mềm Dẻo: Tốt.
  • Khả Năng Chống Hóa Chất: Tốt.
  • Độ Bám Dính: Tốt.

Giá Trị Bám Dính

  • Bám Dính Với ABS (Ban Đầu): 8 N/cm.
  • Bám Dính Với ABS (Sau 14 Ngày): 9 N/cm.
  • Bám Dính Với Nhôm (Ban Đầu): 7 N/cm.
  • Bám Dính Với Nhôm (Sau 14 Ngày): 7.5 N/cm.
  • Bám Dính Với PC (Ban Đầu): 9 N/cm.
  • Bám Dính Với PC (Sau 14 Ngày): 9.5 N/cm.
  • Bám Dính Với PE (Ban Đầu): 2 N/cm.
  • Bám Dính Với PE (Sau 14 Ngày): 3.5 N/cm.
  • Bám Dính Với PET (Sau 14 Ngày): 7 N/cm.
  • Bám Dính Với PP (Ban Đầu): 2 N/cm.
  • Bám Dính Với PP (Sau 14 Ngày): 4 N/cm.
  • Bám Dính Với PS (Ban Đầu): 7 N/cm.
  • Bám Dính Với PS (Sau 14 Ngày): 9 N/cm.
  • Bám Dính Với PVC (Ban Đầu): 7 N/cm.
  • Bám Dính Với PVC (Sau 14 Ngày): 11 N/cm.
  • Bám Dính Với Thép (Ban Đầu): 8 N/cm.
  • Bám Dính Với Thép (Sau 3 Ngày): 8 N/cm.

Thông Tin Bổ Sung

  • Các Biến Thể Lớp Giấy Bảo Vệ:
    • PV12: Lớp PET trong suốt (75µm; 105g/m²).
    • PV20: Lớp giấy nâu được đánh dấu (70µm; 80g/m²).
    • PV21: Lớp giấy glassine màu trắng (78µm; 90g/m²).
  • Lớp Giấy Bảo Vệ PET PV12: Có tính ổn định kích thước, phù hợp nhất cho các ứng dụng cần vận chuyển và lưu trữ trong điều kiện độ ẩm cao.
  • Thấp VOC: Đo theo phân tích VDA 278, tesa® 75505 không chứa bất kỳ chất đơn lẻ nào bị hạn chế theo các quy định GB (Trung Quốc).

tesa® 75505 - Team 4965 Transfer 50µm là giải pháp dán và lớp phủ linh hoạt, cung cấp khả năng bám dính và uốn nắn tuyệt vời cho nhiều ứng dụng. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về tiếp xúc da và hiệu suất môi trường, là lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều nhu cầu kết dính khác nhau.

Vui lòng liên hệ VATTUCOKHI247 để được tư vấn NHANH CHÓNG - HIỆU QUẢ!

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 0986470139
x